lich-khai-giang

Dạng bài miêu tả tranh trong Toeic part 1

Một trong những phần dễ đạt điểm nhất chính là bài miêu tả tranh Part 1 của đề thi Toeic, các bạn cần lưu ý nắm vững kiến thức để đạt điểm tối đa trong phần này. Cụ thể cách làm ntn mình sẽ hướng dẫn cho các bạn dưới đây nhé

mieu-ta-tranh-toeic-part-1
  • Dạng bài part 1 Toeic gồm 10 bức tranh (mỗi bức tranh có 4 đáp án miêu tả bức tranh để bạn lựa chọn).
  • Tranh sẽ được in trên đề thi để người đọc có thể quan sát, 4 đáp án miêu tả sẽ không được in trên đề thi mà chỉ được đọc một lần trên băng nghe.
  • Xu hướng ra đề:

+ Tranh có người: 8-9 tranh.

+ Tranh về vật và khung cảnh: 1-2 tranh.

 

1. Các thì của động từ thường xuất hiện trong Toeic part 1:

a/ Thì hiện tại tiếp diễn :  

  • Công thức:

+ Khẳng định (Positive): S + am/is/are + V-ing

+ Phủ định (Negative): S + am/is/are + not + V-ing

+ Nghi vấn (Question): Am/Is/Are + S + V-ing ?

  • Tips: Cần chú ý nghe được động từ chính ở dạng V-ing trong câu để có thể chọn được đáp án đúng.

b/ Thì hiện tại hoàn thành (Present perfect):

  • Công thức:

+ Khẳng định (Positive): S + have/has + V(PII)

+ Phủ định (Negative): S + have/has + not + V(PII)

+ Nghi vấn (Question): Have/Has + S + V(PII) ?

c/Thì hiện tại tiếp diễn ở dạng bị động (Present continuous – Passive voice):

  • Công thức: S + being + V(PII).
  • Tips: Đối với những phần miêu tả tranh không có người, nếu trong câu xuất hiện từ “being” thì chắc chắn đó là đáp án sai, không được chọn.

 

2. Một số từ vựng thường gặp trong các chủ đề Toeic Part 1:

  • Vì các động từ ở part 1 chủ yếu xuất hiện dưới dạng V-ing nên sẽ được liệt kê dưới dạng V-ing.

 

a/ Offices (Văn phòng):

  • Computer: máy tính      - Desk: bàn học, làm việc       
  • Copier: máy photo                  - Printer: máy in
  • Typing: đánh máy                   - Staring: nhìn chằm chằm
  • Priting: in                       - Fixing: sữa chữa

 

b/ Places (Các địa điểm thường gặp):

  • Restaurants (Nhà hàng):
  • Menu: thực đơn              - Customer/Patron: khách hàng
  • Sitting: ngồi                             - Looking at: nhìn vào
  • Ordering: gọi món

 

  • Airport (Sân bay);
  • Plane/Aircraft: máy bay          - Passenger: hành khách
  • Flight attendant: tiếp viên hàng không.
  • Getting on/off: lên/xuống                  - Boarding: lên máy bay
  • Serving: phụ vụ                       - Taking off: cất cánh
  • Landing/ Hitting the runway: hạ cánh

 

  • Store (Cửa hàng):
  • Store clerk/ Shop attendant: nhân viên cửa hàng
  • Pharmacy/ Drugstore: hiệu thuốc
  • Customer: khách hàng             - Item/Merchandise: món hàng
  • Buying: mua hàng                             - Serving: phục vụ
  • Examining/Inspecting: xem hàng, kiểm tra hàng
  • Check out counter: quầy thanh toán
  • Pay for purchase: thanh toán

 

  • Supermarket (Siêu thị):
  • Shooper: khách hàng               - Shopping cart: xe đẩy hàng
  • Item on display: hàng đang trưng bày
  • Section: khu vực                      - Shelves: kệ, giá để hàng
  • Pushing: đẩy                            - Pulling: kéo
  • Shopping for an item: mua hàng

 

  • Library/ Book store (Thư viện/ Hiệu sách):
  • Book: sách                              - Shelves: kệ, giá để sách
  • Reading materials: tài liệu đọc
  •  Laboratory/Lab (Phòng thí nghiệm):
  • Test tube: ống nghiệm             - Micro scope: kính hiển vi
  • White coat/ Proticetive clothing: quần áo bảo hộ
  • Gloves: găng tay
  • Holding: cầm/ giữ                    - Looking through: nhìn vào

 

c/ Street activities (Hoạt động trên đường, phố):

  • Car/Vehicle: xe ô tô/phương tiện       - Freeway: đường cao tốc
  • Pedestrian: người đi bộ                    
  • Park by the curb: đỗ xe ở lề đường
  • Getting in/out the car: lên/xuống xe
  • Walking cross/ Crossing the street: sang đường
  • Waiting the traffic light: chờ đèn đỏ

Chúng mình cùng luyện tập thật nhiều bằng các bài tập phía dưới để củng cố kĩ năng nghe nhé