lich-khai-giang

Collocation về thời trang

Bài học về collocations lần này sẽ tập trung xoay quanh chủ đề thời trang, chúng ta sẽ được tìm hiểu đa số các cụm từ (collocation) hay được sử dụng trong lĩnh vực này

collocation-ve-thoi-trang

Glossy magazines  = những tạp chí như Elle, Vogue... thường được in bằng giấy dày, chất lượng cao với nhiều hình ảnh đẹp

Since I was a little girl, I have dreamt of working in a glossy magazine.

Kể từ khi còn là một cô bé, tôi đã mơ ước được làm việc ở một tạp chí thời trang.

 

Designer label = hàng hiệu của các nhà thiết kế, hàng thiết kế

She can’t afford this designer label dress.

Cô ấy không đủ tiền mua cái váy hàng hiệu thiết kế đó.

 

High-street fashion = quần áo mua ở cửa hàng bình thường

He is happy with high-street fashion and has no idea of buying designer label clothes.

Anh ấy hài lòng với việc mua quần áo ở cửa hàng bình thường và không có ý định mua quần áo thiết kế.

 

To launch a new collection = tung ra một bộ sưu tập mới.

She is into looking at fashion shows, in which well-known designers launch their new collections.

Cô ấy rất thích xem các buổi trình diễn thời trang mà ở đó các nhà thiết kế thời trang nổi tiếng cho ra mắt bộ sưu tập mới của họ.

 

New season’s look = mốt thời trang mới

To set the trend = tạo xu hướng

Kylie Jenner always shows her fans new season’s look and sets the trend.

Kylie Jenner là người lăng xê các xu hướng thời trang mới và đi đầu/tạo xu hướng.

 

A stunning range of something = một dòng sản phẩm đẹp, đặc biệt, nổi bật

To hit the highstreet = được sử dụng đại trà và được bán ở các cửa hàng bình thường.

I heard that there was a stunning range of jeans hitting the highstreet.

Tôi nghe nói có một dòng quần bò cực đẹp đang đổ bộ vào các cửa hàng thời trang.

 

A hugely popular look = một mốt phổ biến, nhiều người mặc

Highlighting and contouring is a hugely popular look, thanks to Kim Kardashian.

Đánh phấn bắt sáng và tạo khối mặt là mốt phổ biến nhờ sự lăng xê của Kim Kardashian.

 

Fashion victim = nạn nhân thời trang, người luôn chạy theo bất kỳ mốt thời trang nào dù trông ngớ ngẩn, kệch cỡm

She is a truly fashion victim. I can’t imagine why she can wear that dress.

Cô ấy là một nạn nhân của thời trang. Tôi không thể tưởng tượng tại sao cô ấy lại mặc được chiếc váy đó.

 

Excruciatingly uncomfortable shoes = đôi giày tạo cảm giác đi khó chịu

It is a common knowledge that Louboutin highheels are excruciatingly uncomfortable.

Mọi người đều biết là những đôi giày cao gót Louboutin đi rất khó chịu.

 

To be back in fashion = một mốt từ thời xưa nay đã trở lại

Leather jacket are back in fashion.

Mốt áo khoác da đã trở lại.