lich-khai-giang

Collocation về kinh tế trong tiếng Anh

Các collocation liên quan tới vấn đề kinh tế luôn được sử dụng rất nhiều trong đề thi Toeic. Qua bài học này chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu và ghi nhớ chúng để có thể vận dụng linh hoạt khi làm bài thi nhé các em

collocation-ve-kinh-te

Curb inflation

= kiểm soát lạm phát

The government haven’t come up with any idea of curbing inflation.

Chính phủ vẫn chưa có biện pháp nào để kiểm soát lạm phát.

Tham khảo: Cách học collocation hiệu quả nhất

Rampant inflation

= lạm phát không kiểm soát

This country experienced rampant inflation in 1990s.

Đất nước này đã từng trải qua lạm phát không kiểm soát vào những năm 90.

 

Current economic climate

= tình hình tài chính hiện tại

 

Interest rates

= lãi suất

 

Invest for the long-term

= đầu tư lâu dài

 

Uninterrupted economic growth

= sự phát triển liên tục, không bị đứt đoạn

My country has experienced 7 years of uninterrupted economic growth.

Đất nước tôi đã trải qua 7 năm phát triển kinh tế không ngừng.

 

Industry is thriving

= ngành công nghiệp đang phát triển tốt

All researches showed that the industry was thriving.

Mọi nghiên cứu đều chỉ ra là các ngành công nghiệp đang phát triển tốt.

 

Safeguard one’s interest

= bảo vệ quyền lợi, lợi nhuận

The government claimed that they aimed to safeguard small businesses’ interests.

Nhà nước nói rằng họ có mục tiêu bảo vệ lợi ích của các doanh nghiệp nhỏ.

 

Increase output

= tăng số lượng sản phẩm đầu ra

We don’t have any plan of increasing output in the crisis.

Chúng tôi không có ý định tăng sản lượng đầu ra trong cơn khủng hoảng.

 

Plummeting profits

= lợi nhuận sụt giảm

 

Public spending

= chi tiêu công

Public spending accounted for a large part of government budget.

Chi tiêu công chiếm một khoản lớn trong ngân sách chính phủ.

 

Extend opportunity

= mở rộng cơ hội

 

Social exclusion

= những vấn đề của tầng lớp yếu thế trong xã hội

It is essential for the government to tackle social exclusion.

Nhà nước cần phải giải quyết các vấn đề của tầng lớp thấp trong xã hội.

 

Levy taxes

= đánh thuế

The taxes levied on luxury cars included called special consumption tax.

Thuế đánh vào xe hơi hạng sang có bao gồm thuế tiêu thụ đặc biệt.

 

Allocate resources

= phân chia nguồn tài nguyên

 

Black economy

= kinh tế ngầm, hình thức kinh doanh bất hợp pháp

One goal of the government is to win in the battle agaisnt the black economy.

Một mục tiêu của chính phủ là giành chiến thắng trong cuộc chiến với kinh tế ngầm.

 

Undeclared earnings

= khoản thu nhập không được khai báo với cơ quan thuế

Undeclared earnings will lead to loss of tax revenue.

Những khoản thu nhập không được khai báo sẽ dẫn tới hậu quả thất thu thuế.